Máy ly tâm lạnh để bàn KUBOTA
– Vận tốc tối đa: 15.000rpm
– RCF tối đa 20.630xg
– Dung tích tối đa 60mL
– Hệ thống điều khiển: Vi xử lý điều khiển (motor quét), Vận tốc, RCF, Thời gian, Nhiệt độ, 3 kênh lưu cài đặt
– Hiển thị báo động: Mở nắp, không cân bằng, quá tốc độ, nhiệt cao bất thường, phát hiện vận tốc rotor bất thường, bộ biến tần, đóng nắp, cảm biến nhiệt
– Cài đặt vận tốc: Từ 300 đến 15.000rpm, mỗi bước 100rpm
– Chỉ thị vận tốc: Màn hình số, từ 0 đến 15.300rpm, mỗi bước 100rpm
– Cài đặt RCF: Từ 100 đến 20.630xg mỗi bước 100xg (cài đặt bán kính quay thực)
– Chỉ thị RCF: Màn hình số, từ 0 đến 21,400xg, bước 100xg (cài đặt bán kính quay thực)
– Cài đặt và chỉ thị bộ đếm thời gian Màn hình số, phím giữ Hold và phím ly tâm nhanh Memory Flashing từ 1 đến 99 giây, bước tăng 1 giây, từ 0 đến 99 giây, chỉ thị tăng mỗi 1 giây, từ 1 đến 99 phút, bước tăng 1 phút, từ 0 đến 99 phút, chỉ thị tăng mỗi 1 phút
– Cài đặt âm báo kết thúc quá trình ly tâm 5 loại, tắt âm
– Cài đặt và chỉ thị nhiệt độ Màn hình số tăng mỗi 1oC, với chức năng làm lạnh trước, cài đặt từ -9oC đến 40oC, chỉ thị từ -10oC đến 43oC
– Môi chất làm lạnh R-134a
– Nguồn điện Đơn pha AC110V ±10%, AC115V ±10%, 50/60 Hz, 15A
– Đơn pha AC220V ±10%, 230V ±10%, 50/60Hz, 10A
– Áp và cường độ dòng 110V 4.2A, 115V 4.0A, 220V 2.1A, 230V 2.0A
– Công suất tiêu thụ và toả nhiệt 460W 1.7MJ/h
– Kích thước, khối lượng 29 (rộng) x 48.4 (dài) x 28.4 (cao) cm, 110/115V 30kg, 220/230V 30kg
– Tương thích tiêu chuẩn IEC 61010-2-020, CE Marking (bản AC220V và 230V)
NHANH
ĐÚNG
ĐỦ
KỊP THỜI
XEM THÊM
ĐƯỢC TIN CẬY BỞI NHIỀU
THƯƠNG HIỆU LỚN





